- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
bột khô
Loại bột khô này có thể dùng để dập lửa.
bột khô
Loại bột khô này có thể dùng để dập lửa.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
bột khô
bột khô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.