- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
lương khô; đồ ăn khô mang theo đường
Chúng tôi mang theo lương khô đi du lịch.
lương khô; đồ ăn khô mang theo đường
Chúng tôi mang theo lương khô đi du lịch.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
lương khô; đồ ăn khô mang theo đường
lương khô; đồ ăn khô mang theo đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.