- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
quyền hạn xử lý công việc; thẩm quyền
Chuyện này không liên quan đến tôi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
quyền hạn xử lý công việc; thẩm quyền
Chuyện này không liên quan đến tôi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
quyền hạn xử lý công việc; thẩm quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.