- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
tuyến chính; đường trục
Tuyến đường chính này rất quan trọng.
đường trục; tuyến chính; can tuyến
Tuyến đường chính này nối liền hai thành phố.
tuyến chính; đường trục
Tuyến đường chính này rất quan trọng.
đường trục; tuyến chính; can tuyến
Tuyến đường chính này nối liền hai thành phố.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
tuyến chính; đường trục
tuyến chính; đường trục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.