- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
tế bào gốc
Nghiên cứu tế bào gốc là tương lai của y học.
tế bào gốc
Nghiên cứu tế bào gốc là tương lai của y học.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
tế bào gốc
tế bào gốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.