- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
cán bộ và quần chúng
cán bộ và quần chúng
Mối quan hệ giữa cán bộ và quần chúng rất quan trọng.
cán bộ và quần chúng
cán bộ và quần chúng
Mối quan hệ giữa cán bộ và quần chúng rất quan trọng.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
cán bộ và quần chúng
cán bộ và quần chúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.