- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
cỏ khô; rơm khô
Ngựa thích ăn cỏ khô.
cỏ khô; rơm khô
Ngựa thích ăn cỏ khô.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
cỏ khô; rơm khô
cỏ khô; rơm khô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.