- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
nhân chứng (trong vụ kiện)
Anh ấy là một nhân chứng.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
nhân chứng (trong vụ kiện)
Anh ấy là một nhân chứng.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
nhân chứng (trong vụ kiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.