- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
(văn) cầu kiến người quyền thế để xin ân huệ
(văn) cầu kiến người quyền thế để xin ân huệ
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
(văn) cầu kiến người quyền thế để xin ân huệ
(văn) cầu kiến người quyền thế để xin ân huệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.