- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
lẩu khô; món xào khô ăn trong nồi đất hoặc chảo kim loại
Chúng ta đi ăn lẩu khô đi!
lẩu khô; món xào khô ăn trong nồi đất hoặc chảo kim loại
Chúng ta đi ăn lẩu khô đi!
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
lẩu khô; món xào khô ăn trong nồi đất hoặc chảo kim loại
lẩu khô; món xào khô ăn trong nồi đất hoặc chảo kim loại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.