- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
mì trộn (không có nước dùng, ăn kèm sốt và topping)
Tôi thích ăn mì khô.
mì khô; (phương ngữ) bột mì
mì trộn (không có nước dùng, ăn kèm sốt và topping)
Tôi thích ăn mì khô.
mì khô; (phương ngữ) bột mì
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì trộn (không có nước dùng, ăn kèm sốt và topping)
mì trộn (không có nước dùng, ăn kèm sốt và topping)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.