- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
đường giao cùng mức; giao lộ với đường sắt
Xin hãy chú ý đường ray.
đường giao cùng mức; giao lộ với đường sắt
Xin hãy chú ý đường ray.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường giao cùng mức; giao lộ với đường sắt
đường giao cùng mức; giao lộ với đường sắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.