- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
(lóng) con lửng mật (Mellivora capensis)
Lửng mật là một loài động vật rất hung dữ.
(lóng) con lửng mật (Mellivora capensis)
Lửng mật là một loài động vật rất hung dữ.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
(lóng) con lửng mật (Mellivora capensis)
(lóng) con lửng mật (Mellivora capensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.