- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
nói một cách công bằng mà xét; khách quan mà nói [thành ngữ]
Công bằng mà nói, anh ấy làm rất tốt.
nói một cách công bằng mà xét; khách quan mà nói [thành ngữ]
Công bằng mà nói, anh ấy làm rất tốt.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
nói một cách công bằng mà xét; khách quan mà nói [thành ngữ]
nói một cách công bằng mà xét; khách quan mà nói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.