- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
máy tính bảng; bảng phẳng
Phablet ngày càng phổ biến.
điện thoại màn hình phẳng cỡ lớn; phablet
Tôi muốn một chiếc điện thoại máy tính bảng.
máy tính bảng; bảng phẳng
Phablet ngày càng phổ biến.
điện thoại màn hình phẳng cỡ lớn; phablet
Tôi muốn một chiếc điện thoại máy tính bảng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
máy tính bảng; bảng phẳng
máy tính bảng; bảng phẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.