- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
thăng tiến nhanh chóng; lên mây xanh chỉ trong một bước [thành ngữ]
Anh ấy thăng tiến nhanh chóng, rất nhanh đã trở thành giám đốc.
thăng tiến vùn vụt; lên mây xanh chỉ một bước [thành ngữ]
Anh ấy thăng tiến nhanh chóng, rất nhanh đã trở thành giám đốc.
thăng tiến nhanh chóng; lên mây xanh chỉ trong một bước [thành ngữ]
Anh ấy thăng tiến nhanh chóng, rất nhanh đã trở thành giám đốc.
thăng tiến vùn vụt; lên mây xanh chỉ một bước [thành ngữ]
Anh ấy thăng tiến nhanh chóng, rất nhanh đã trở thành giám đốc.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
thăng tiến nhanh chóng; lên mây xanh chỉ trong một bước [thành ngữ]
thăng tiến nhanh chóng; lên mây xanh chỉ trong một bước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.