- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
phẳng mịn; trơn nhẵn
Miếng vải này sờ vào rất phẳng và mịn.
phẳng mịn; trơn nhẵn
Miếng vải này sờ vào rất phẳng và mịn.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
phẳng mịn; trơn nhẵn
phẳng mịn; trơn nhẵn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.