- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
song song; bình hành
中两条线或物体之间的距离相同,永不相交liǎng tiáo xiàn huò wùtǐ zhījiān de jùlí xiāngtóng, yǒngbuì xiāngjiāo
Hai đường này song song.
song song; ngang hàng; bình hành
中处于同样位置或水平;互相不相交chǔyú tóngyàng wèizhì huò shuǐpíng; hùxiāng búxiāngjiāo
Họ có mối quan hệ bình đẳng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
song song; bình hành
中两条线或物体之间的距离相同,永不相交liǎng tiáo xiàn huò wùtǐ zhījiān de jùlí xiāngtóng, yǒngbuì xiāngjiāo
Hai đường này song song.
song song; ngang hàng; bình hành
中处于同样位置或水平;互相不相交chǔyú tóngyàng wèizhì huò shuǐpíng; hùxiāng búxiāngjiāo
Họ có mối quan hệ bình đẳng.
song song; đồng thời; song hành
中同时进行的;不相交的两条线tóngshí jìnxíng de;bù xiāngjiāo de liǎng tiáo xiàn
song song; bình hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
song song; đồng thời; song hành
中同时进行的;不相交的两条线tóngshí jìnxíng de;bù xiāngjiāo de liǎng tiáo xiàn