- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
tạng cân bằng; haltere (cơ quan cân bằng của côn trùng)
Haltere của côn trùng rất nhỏ.
tạng cân bằng; haltere (cơ quan cân bằng của côn trùng)
Haltere của côn trùng rất nhỏ.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
tạng cân bằng; haltere (cơ quan cân bằng của côn trùng)
tạng cân bằng; haltere (cơ quan cân bằng của côn trùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.