- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
cảm giác thăng bằng; khả năng giữ thăng bằng
Anh ấy đã mất cảm giác thăng bằng.
cảm giác thăng bằng; khả năng giữ thăng bằng
Anh ấy đã mất cảm giác thăng bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
cảm giác thăng bằng; khả năng giữ thăng bằng
cảm giác thăng bằng; khả năng giữ thăng bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.