- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bản vẽ mặt bằng; sơ đồ mặt phẳng
Đây là bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà.
bản vẽ mặt phẳng; sơ đồ mặt bằng; đồ thị phẳng
bản vẽ mặt bằng; hình phẳng
Xin hãy cho tôi một bản vẽ mặt bằng.
bản vẽ mặt bằng; sơ đồ mặt phẳng
Đây là bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà.
bản vẽ mặt phẳng; sơ đồ mặt bằng; đồ thị phẳng
bản vẽ mặt bằng; hình phẳng
Xin hãy cho tôi một bản vẽ mặt bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
bản vẽ mặt bằng; sơ đồ mặt phẳng
bản vẽ mặt bằng; sơ đồ mặt phẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.