- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
lâu năm không được tu sửa [thành ngữ]
Ngôi nhà cũ này đã lâu không được sửa chữa.
lâu năm không được tu sửa; xuống cấp vì bỏ bê lâu ngày [thành ngữ]
Ngôi nhà này đã bị hư hỏng lâu năm rồi.
lâu năm không được tu sửa [thành ngữ]
Ngôi nhà cũ này đã lâu không được sửa chữa.
lâu năm không được tu sửa; xuống cấp vì bỏ bê lâu ngày [thành ngữ]
Ngôi nhà này đã bị hư hỏng lâu năm rồi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
lâu năm không được tu sửa [thành ngữ]
lâu năm không được tu sửa [thành ngữ]