- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
trung bình hàng năm; bình quân năm
Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của công ty chúng tôi là mười phần trăm.
trung bình hàng năm; bình quân năm
Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của công ty chúng tôi là mười phần trăm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
trung bình hàng năm; bình quân năm
trung bình hàng năm; bình quân năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.