- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
bữa cơm tất niên; bữa cơm đoàn viên đêm Giao thừa
Chúng tôi cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.
bữa cơm tất niên; bữa cơm đoàn viên đêm Giao thừa
Chúng tôi cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
bữa cơm tất niên; bữa cơm đoàn viên đêm Giao thừa
bữa cơm tất niên; bữa cơm đoàn viên đêm Giao thừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.