- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
mùa vụ trong năm; năng suất năm đó; năm (thời gian đã qua)(kế thừa)
Năm nay mùa màng rất tốt.
năm (cụ thể); đầu năm; thời buổi(kế thừa)
cả năm; đầu năm; năm tháng (thời gian dài)(kế thừa)
đầu năm; đầu năm mới(kế thừa)
mùa vụ trong năm; năng suất năm đó; năm (thời gian đã qua)(kế thừa)
Năm nay mùa màng rất tốt.
năm (cụ thể); đầu năm; thời buổi(kế thừa)
cả năm; đầu năm; năm tháng (thời gian dài)(kế thừa)
đầu năm; đầu năm mới(kế thừa)
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
mùa vụ trong năm; năng suất năm đó; năm (thời gian đã qua)
mùa vụ trong năm; năng suất năm đó; năm (thời gian đã qua)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
số ngày (tổng cộng)(kế thừa)
thế; đời; thế hệ(kế thừa)
thời kỳ; giai đoạn; năm đầu(kế thừa)
Thời buổi này, công việc không dễ tìm.
số ngày (tổng cộng)(kế thừa)
thế; đời; thế hệ(kế thừa)
thời kỳ; giai đoạn; năm đầu(kế thừa)
Thời buổi này, công việc không dễ tìm.