- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
trẻ trung tràn đầy sức lực [thành ngữ]
Anh ấy trẻ và sung sức, làm việc rất hăng hái.
trẻ trung tràn đầy sức lực [thành ngữ]
Anh ấy trẻ và sung sức, làm việc rất hăng hái.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
trẻ trung tràn đầy sức lực [thành ngữ]
trẻ trung tràn đầy sức lực [thành ngữ]