- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thưởng cuối năm
thưởng cuối năm
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
thưởng cuối năm
thưởng cuối năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.