- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
Biên độ nhiệt hàng năm của khu vực này rất lớn.
biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
Biên độ nhiệt hàng năm của khu vực này rất lớn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)