- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
và; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
中用来连接两个词或句子,表示并列或递进关系yònglái liánjiē liǎng ge cí huò jùzi, biǎoshì bìngliè huò dìjìn guānxi
Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
và; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
中用来连接两个词或句子,表示并列或递进关系yònglái liánjiē liǎng ge cí huò jùzi, biǎoshì bìngliè huò dìjìn guānxi
Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
và; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.