- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
sát cánh chiến đấu; cùng nhau chung sức [thành ngữ]
Chúng ta sát cánh chiến đấu, cùng nhau đối mặt với thử thách.
sát cánh chiến đấu; cùng nhau chung sức [thành ngữ]
Chúng ta sát cánh chiến đấu, cùng nhau đối mặt với thử thách.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
sát cánh chiến đấu; cùng nhau chung sức [thành ngữ]
sát cánh chiến đấu; cùng nhau chung sức [thành ngữ]