- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 元viên(đầu, nguồn gốc)
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
trang trại; điền trang; trang viên
中地主或贵族拥有的大片土地和房屋dìzhǔ huò guìzú yōngyǒu de dàpiàn tǔdì hé fángwū
Trang viên này rất lớn.
trang trại; làng; trang viên
中地主或富人拥有的大片土地和房屋dìzhǔ huò fùrén yōngyǒu de dàpiàn tǔdì hé fángwū
biệt thự và công viên
trang trại; điền trang; trang viên
中地主或贵族拥有的大片土地和房屋dìzhǔ huò guìzú yōngyǒu de dàpiàn tǔdì hé fángwū
Trang viên này rất lớn.
trang trại; làng; trang viên
中地主或富人拥有的大片土地和房屋dìzhǔ huò fùrén yōngyǒu de dàpiàn tǔdì hé fángwū
biệt thự và công viên
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
trang trại; điền trang; trang viên
trang trại; điền trang; trang viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.