- 广nghiễm(mái nhà rộng)
- 𤇾—(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
ứng phó; đối phó; xử lý
中采取措施处理或解决某种情况cǎiqǔ cuòshī chǔlǐ huò jiějué mǒuzhǒng qíngkuàng
Chúng ta phải đối phó với vấn đề này.
trả lời; đối đáp
中用言语或行动回答别人的话或事情yòng yányǔ huò xíngdòng huídá biérén de huà huò shìqing
Anh ấy đã nhanh chóng đối phó với vấn đề này.
ứng phó; đối phó; xử lý
中采取措施处理或解决某种情况cǎiqǔ cuòshī chǔlǐ huò jiějué mǒuzhǒng qíngkuàng
Chúng ta phải đối phó với vấn đề này.
trả lời; đối đáp
中用言语或行动回答别人的话或事情yòng yányǔ huò xíngdòng huídá biérén de huà huò shìqing
Anh ấy đã nhanh chóng đối phó với vấn đề này.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
ứng phó; đối phó; xử lý
ứng phó; đối phó; xử lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对某事进行反应或处理duì mǒu shì jìnxíng fǎnyìng huò chǔlǐ
Chúng ta phải đối phó với thử thách.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对某事进行反应或处理duì mǒu shì jìnxíng fǎnyìng huò chǔlǐ
Chúng ta phải đối phó với thử thách.