- 广nghiễm(mái nhà rộng)
- 𤇾—(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
vật lý ứng dụng
Anh ấy học vật lý ứng dụng.
vật lý ứng dụng
Anh ấy học vật lý ứng dụng.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
vật lý ứng dụng
vật lý ứng dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.