- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
phía dưới; bên dưới; phần dưới
中某个地方或物体的下面部分mǒu ge dìfang huò wùtǐ de xiàmiàn bùfen
Dưới gầm bàn có một quyển sách.
phía dưới; bên dưới; tiếp theo sau
中下面的地方;后来xiàmiàn de dìfang;hòulái
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
phía dưới; bên dưới; phần dưới
中某个地方或物体的下面部分mǒu ge dìfang huò wùtǐ de xiàmiàn bùfen
Dưới gầm bàn có một quyển sách.
phía dưới; bên dưới; tiếp theo sau
中下面的地方;后来xiàmiàn de dìfang;hòulái
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
phía dưới; bên dưới; phần dưới
phía dưới; bên dưới; phần dưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.