- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
đo đạc; đo lường
Độ lượng hành là đơn vị đo lường thời cổ đại.
đo đạc; đo lường
Độ lượng hành là đơn vị đo lường thời cổ đại.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đo đạc; đo lường
đo đạc; đo lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.