- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
sai khiến; sử dụng (người hầu hoặc súc vật)
Anh ấy sai khiến người hầu.
sai khiến; bắt làm việc; sử dụng (sức lao động)
Anh ấy sai khiến công nhân.
sai khiến; sử dụng (người hầu hoặc súc vật)
Anh ấy sai khiến người hầu.
sai khiến; bắt làm việc; sử dụng (sức lao động)
Anh ấy sai khiến công nhân.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
sai khiến; sử dụng (người hầu hoặc súc vật)
sai khiến; sử dụng (người hầu hoặc súc vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.