- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam giới trong độ tuổi nghĩa vụ quân sự
Nam giới đủ tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.
nam giới trong độ tuổi nghĩa vụ quân sự; tân binh
Anh ấy là một lính nghĩa vụ.
nam giới trong độ tuổi nghĩa vụ quân sự
Nam giới đủ tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.
nam giới trong độ tuổi nghĩa vụ quân sự; tân binh
Anh ấy là một lính nghĩa vụ.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam giới trong độ tuổi nghĩa vụ quân sự
nam giới trong độ tuổi nghĩa vụ quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.