- 止chỉ(bàn chân, dừng lại)
- 匕bỉ(người đang quỳ, chỉ thị)
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
người này xướng kẻ kia họa; hùa theo [thành ngữ]
Họ đồng thanh hưởng ứng, rất nhanh đã đạt được sự nhất trí.
người này xướng kẻ kia họa; hùa theo [thành ngữ]
Họ đồng thanh hưởng ứng, rất nhanh đã đạt được sự nhất trí.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
người này xướng kẻ kia họa; hùa theo [thành ngữ]
người này xướng kẻ kia họa; hùa theo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.