Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中指向某个方向或目标zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Anh ấy đi về nhà.
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
đi; đến; về phía; trước đây (quá khứ)
中表示方向或目的地;指向某个地方biǎoshì fāngxiàng huò mùdedì;zhǐ xiàng mǒu ge dìfang
Xin mời đi lối này.
đi (về phía); hướng tới; đến
中朝着某个方向走或移动zhāozháo mǒugè fāngxiàng zǒu huò yídòng
Chúng ta đi về phía đông.
(về) quá khứ; trước đây; đi về phía
中过去的时间;以前guòqù de shíjiān; yǐiqián
Anh ấy đi về phía bắc rồi.
(tàu) đi về phía; hướng đến
中向某个地方去;朝着某个方向移动xiàng mǒu ge dìfang qù; zhāozhe mǒu ge fāngxiàng yídòng
Chuyến xe này đi Bắc Kinh.
cái trước; ... trước (tháng trước, tuần trước,…)
中以前;过去的时间yǐqián;guòqù de shíjiān
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中指向某个方向或目标zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Anh ấy đi về nhà.
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
đi; đến; về phía; trước đây (quá khứ)
中表示方向或目的地;指向某个地方biǎoshì fāngxiàng huò mùdedì;zhǐ xiàng mǒu ge dìfang
Xin mời đi lối này.
đi (về phía); hướng tới; đến
中朝着某个方向走或移动zhāozháo mǒugè fāngxiàng zǒu huò yídòng
Chúng ta đi về phía đông.
(về) quá khứ; trước đây; đi về phía
中过去的时间;以前guòqù de shíjiān; yǐiqián
Anh ấy đi về phía bắc rồi.
(tàu) đi về phía; hướng đến
中向某个地方去;朝着某个方向移动xiàng mǒu ge dìfang qù; zhāozhe mǒu ge fāngxiàng yídòng
Chuyến xe này đi Bắc Kinh.
cái trước; ... trước (tháng trước, tuần trước,…)
中以前;过去的时间yǐqián;guòqù de shíjiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.