Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
thường xuyên; thông thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thường xuyên; thông thường
中大多数时候;经常发生dà duōshù shíhou;jīngcháng fāshēng
Anh ấy thường ngủ rất muộn.
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
thường thường; thường hay
中很多时候;常常发生hěnduō shíhou; chángcháng fāshēng
thường thường; thường xuyên; phần nhiều
中经常发生、多数情况下jīngcháng fāshēng、duōshù qíngkuàng xià
thường xuyên; thông thường
中大多数时候;经常发生dà duōshù shíhou;jīngcháng fāshēng
Anh ấy thường ngủ rất muộn.
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
thường thường; thường hay
中很多时候;常常发生hěnduō shíhou; chángcháng fāshēng
thường thường; thường xuyên; phần nhiều
中经常发生、多数情况下jīngcháng fāshēng、duōshù qíngkuàng xià