- 彳xích(bước đi, đường)
- 正chính(thẳng, đúng đắn)
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
trưng thu; trưng dụng (nhân lực, vật lực)
Anh ấy bị trưng dụng ra tiền tuyến.
trưng thu; trưng dụng; bắt đi lính
Chính phủ đã trưng dụng vật tư.
trưng thu; trưng dụng (nhân lực, vật lực)
Anh ấy bị trưng dụng ra tiền tuyến.
trưng thu; trưng dụng; bắt đi lính
Chính phủ đã trưng dụng vật tư.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
trưng thu; trưng dụng (nhân lực, vật lực)
trưng thu; trưng dụng (nhân lực, vật lực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.