- 彳xích(bước đi, đường)
- 正chính(thẳng, đúng đắn)
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
chinh mộ; tuyển mộ (quân)
Chính phủ đã trưng dụng nhiều công nhân.
trưng dụng; điều động (nhân sự)
Công ty điều động anh ấy đi Thượng Hải làm việc.
trưng dụng; điều động
chinh mộ; tuyển mộ (quân)
Chính phủ đã trưng dụng nhiều công nhân.
trưng dụng; điều động (nhân sự)
Công ty điều động anh ấy đi Thượng Hải làm việc.
trưng dụng; điều động
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
chinh mộ; tuyển mộ (quân)
chinh mộ; tuyển mộ (quân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chính phủ đã trưng dụng vật tư.
Chính phủ đã trưng dụng vật tư.