- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
(khẩu) ưa; thích (thường dùng trong phủ định: không ưa, không thích)
Anh ấy không thích tôi lắm.
(khẩu) ưa; thích (thường dùng trong phủ định: không ưa, không thích)
Anh ấy không thích tôi lắm.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
(khẩu) ưa; thích (thường dùng trong phủ định: không ưa, không thích)
(khẩu) ưa; thích (thường dùng trong phủ định: không ưa, không thích)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.