- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
đối xử; đối đãi
中对待某人或某事物的方式;处理的态度duìdài mǒurén huò mǒushì wùde fāngshì; chǔlǐ de tàidù
Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.
lương bổng; bổng lộc
中工资或报酬gōngzī huò bàochou
Chế độ đãi ngộ của công việc này rất tốt.
đối xử; đối đãi
中对待某人或某事物的方式;处理的态度duìdài mǒurén huò mǒushì wùde fāngshì; chǔlǐ de tàidù
Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.
lương bổng; bổng lộc
中工资或报酬gōngzī huò bàochou
Chế độ đãi ngộ của công việc này rất tốt.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
đối xử; đối đãi
đối xử; đối đãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lương bổng; bổng lộc
中工作中获得的钱和福利gōngzuò zhōng huòdé de qián hé fúlì
Mức lương của công việc này rất tốt.
địa vị; vị trí; thứ bậc
中某人在社会中的位置或等级mǒurén zài shèhuì zhōng de wèizhì huò děngjí
Chế độ đãi ngộ của anh ấy rất tốt.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中一个人在工作中的地位、薪水和福利等yī gè rén zài gōngzuò zhōng de dìwèi、xīnshuǐ hé fúlì děng
Đãi ngộ của anh ấy rất tốt.
lương bổng; bổng lộc
中工作中获得的钱和福利gōngzuò zhōng huòdé de qián hé fúlì
Mức lương của công việc này rất tốt.
địa vị; vị trí; thứ bậc
中某人在社会中的位置或等级mǒurén zài shèhuì zhōng de wèizhì huò děngjí
Chế độ đãi ngộ của anh ấy rất tốt.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中一个人在工作中的地位、薪水和福利等yī gè rén zài gōngzuò zhōng de dìwèi、xīnshuǐ hé fúlì děng
Đãi ngộ của anh ấy rất tốt.