- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
văn phòng luật sư; công ty luật
Anh ấy làm việc ở công ty luật này.
văn phòng luật sư; công ty luật
Anh ấy làm việc ở công ty luật này.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
văn phòng luật sư; công ty luật
văn phòng luật sư; công ty luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.