đầu bếp hoàng cung; ngự trù (đầu bếp của vua)
Anh ấy là ngự trù trong cung.
bếp ngự; đầu bếp hoàng cung
Anh ấy là đầu bếp hoàng gia.
đầu bếp hoàng cung; ngự trù (đầu bếp của vua)
Anh ấy là ngự trù trong cung.
bếp ngự; đầu bếp hoàng cung
Anh ấy là đầu bếp hoàng gia.
đầu bếp hoàng cung; ngự trù (đầu bếp của vua)
đầu bếp hoàng cung; ngự trù (đầu bếp của vua)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.