- 馬mã(ngựa)
- 加gia(thêm vào, áp lên)
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
đích thân nhà vua cầm quân ra trận [thành ngữ]
Hoàng đế đích thân ra trận, đã khích lệ tinh thần binh lính.
đích thân cầm quân xuất chinh (vua tự dẫn quân ra trận) [thành ngữ]
Hoàng đế đích thân ra trận, đã khích lệ tinh thần binh sĩ.
đích thân nhà vua cầm quân ra trận [thành ngữ]
Hoàng đế đích thân ra trận, đã khích lệ tinh thần binh lính.
đích thân cầm quân xuất chinh (vua tự dẫn quân ra trận) [thành ngữ]
Hoàng đế đích thân ra trận, đã khích lệ tinh thần binh sĩ.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
đích thân nhà vua cầm quân ra trận [thành ngữ]
đích thân nhà vua cầm quân ra trận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.