- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
kiên nhẫn dìu dắt từng bước [thành ngữ]
Thầy cô kiên nhẫn và có phương pháp hướng dẫn chúng tôi.
kiên nhẫn dìu dắt từng bước [thành ngữ]
Thầy cô kiên nhẫn và có phương pháp hướng dẫn chúng tôi.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
kiên nhẫn dìu dắt từng bước [thành ngữ]
kiên nhẫn dìu dắt từng bước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.