- 王vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))
- 不hoàn/bất(không (mượn âm))
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
tái sử dụng; tái chế
Chúng ta nên tái chế chai nhựa.
tái sử dụng; sử dụng luân phiên
Chúng ta nên tái chế tài nguyên.
tái sử dụng; tái chế
Chúng ta nên tái chế chai nhựa.
tái sử dụng; sử dụng luân phiên
Chúng ta nên tái chế tài nguyên.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
tái sử dụng; tái chế
tái sử dụng; tái chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.