- 王vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))
- 不hoàn/bất(không (mượn âm))
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
lập luận vòng tròn; luận chứng tuần hoàn
Đây là một lập luận vòng tròn.
lập luận vòng tròn; ngụy biện tuần hoàn (lỗi logic giả định điều cần chứng minh)
Lập luận vòng tròn là một lỗi logic.
lập luận vòng tròn; ngụy biện vòng quanh (petitio principii)
lập luận vòng tròn; luận chứng tuần hoàn
Đây là một lập luận vòng tròn.
lập luận vòng tròn; ngụy biện tuần hoàn (lỗi logic giả định điều cần chứng minh)
Lập luận vòng tròn là một lỗi logic.
lập luận vòng tròn; ngụy biện vòng quanh (petitio principii)
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
lập luận vòng tròn; luận chứng tuần hoàn
lập luận vòng tròn; luận chứng tuần hoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Luận chứng vòng tròn là một loại ngụy biện logic.
Luận chứng vòng tròn là một loại ngụy biện logic.